Holandês | Guia de Frases - Viajar | Acomodações

Acomodações - Procurando

Tôi có thể tìm ___ ở đâu?
Waar kan ik ___ vinden?
Pedindo por orientações para uma acomodação
... phòng để thuê?
... een kamer te huur?
Tipo de acomodação
... nhà nghỉ?
... een hostel?
Tipo de acomodação
... khách sạn?
... een hotel?
Tipo de acomodação
... nhà khách chỉ phục vụ bữa sáng (not popular in Vietnam)?
... een bed-and-breakfast?
Tipo de acomodação
... khu cắm trại?
... een camping?
Tipo de acomodação
Giá cả ở đó như thế nào?
Hoe zijn de prijzen daar?
Perguntando sobre os preços

Acomodações - Reservando

Ở đây còn phòng trống cho thuê không?
Heeft u kamers beschikbaar?
Perguntando se o estabelecimento possui quartos vagos
Một phòng cho ___ người giá bao nhiêu?
Hoeveel kost een kamer voor ___ mensen?
Perguntando o preço de um quarto
Tôi muốn đặt ___.
Ik wil graag ___ boeken.
Reservando determinado quarto
... một phòng đôi.
... een tweepersoonskamer.
Quarto para duas pessoas
... một phòng đơn.
... een eenpersoonskamer.
Quarto para uma pessoa
... một phòng cho ___ người.
... een kamer voor ___ personen.
Quarto para X pessoas
... một phòng không hút thuốc.
... een niet-roken kamer.
Quarto para não fumantes
Tôi muốn đặt một phòng ___.
Ik wil graag een kamer boeken met ___.
Pedindo por um quarto com instalações adicionais
... với một giường đôi.
... een lits-jumeaux (twee aparte bedden).
Cama para duas pessoas
... với các giường đơn.
... aparte bedden.
Camas para solteiros
... có ban công.
... een balkon.
... với phòng vệ sinh khép kín.
... een eigen badkamer.
O quarto inclui banheiro privado
... nhìn ra biển.
... zeezicht.
O quarto possui vista para o oceano
... có thêm một giường nữa.
... een extra bed.
Pedindo por uma cama extra no quarto de hotel
Tôi muốn đặt phòng cho ___ đêm/tuần.
Ik wil graag een kamer boeken voor ___ nacht(en)/we(e)k(en).
Reservando um quarto por um determinado período de tempo
Ở đây có phòng dành cho người khuyết tật không?
Heeft u speciale kamers voor gehandicapten?
Pedindo por um quarto especial para pessoas com deficiência
Tôi bị dị ứng với ___ [bụi/lông động vật]. Ở đây có phòng nào thích hợp cho tôi không?
Ik ben allergisch voor ____ [stof/dierenhaar]. Heeft u toevallig speciale kamers beschikbaar?
Pedindo por um quarto especial devido às suas alergias
Tôi có thể xem phòng trước được không?
Kan ik de kamer bekijken?
Pedindo para ver o quarto antes de fazer a reserva
Có bao gồm bữa sáng miễn phí không?
Is ontbijt inbegrepen?
Perguntando se o preço inclui café da manhã
Phòng có sẵn khăn tắm/ga gối không?
Zijn handdoeken/Is beddengoed inbegrepen?
Perguntando se o preço inclui toalhas e lençois de cama
Ở đây có cho mang theo thú nuôi không?
Zijn huisdieren toegestaan?
Perguntando se animais de estimação são permitidos
Ở đây có chỗ đỗ xe không?
Heeft u een parkeergarage/parkeerplaats?
Perguntando aonde estacionar o carro
Ở trong phòng có hộp an toàn/ có két không?
Heeft u kluisjes?
Perguntando aonde guardar seus pertences

Acomodações - Durante sua estadia

Cho hỏi phòng ___ ở đâu?
Waar kan ik kamer nummer ___ vinden?
Perguntando por direções para um determinado quarto
Cho tôi lấy chìa khóa phòng ___ với.
De sleutel voor kamer nummer ___ graag!
Pedindo pela chave do seu quarto
Có ai tới tìm hay gửi tin nhắn cho tôi không?
Heeft er iemand naar me gevraagd?
Perguntando se alguém deixou alguma mensagem para você
Tôi có thể đăng kí tour ở đâu?
Waar kan ik me voor de excursie opgeven?
Perguntando aonde inscrever-se para uma excursão
Tôi có thể sử dụng điện thoại công cộng ở đâu?
Waar kan ik bellen?
Perguntando aonde o telefone público está
Thời gian phục vụ bữa sáng là từ mấy giờ đến mấy giờ?
Wanneer vindt het ontbijt plaats?
Perguntando quando o café da manhã é servido
Làm ơn gọi báo thức cho tôi vào lúc ___ ngày mai.
Wek me morgen alstublieft om ___.
Pedindo para que o hotel ligue para seu quarto para acordá-lo
Làm ơn gọi cho tôi một chiếc taxi.
Kunt u een taxi bellen alstublieft?
Pedindo um taxi
Tôi có thể sử dụng internet ở đây không?
Kan ik hier het internet gebruiken?
Perguntando sobre a conexão da internet
Quanh đây có nhà hàng nào, bạn có thể gợi ý cho tôi được không?
Kunt u me een goed restaurant in de buurt aanraden?
Perguntando por recomendações de restaurantes
Làm ơn dọn phòng cho tôi.
Kunt u mijn kamer alstublieft laten schoonmaken?
Pedindo para que o quarto seja limpo
Tôi không muốn dịch vụ dọn phòng ngay bây giờ.
Ik hoef de kamer niet nu schoongemaakt te hebben.
Pedindo para que o quarto seja limpo mais tarde
Làm ơn mang cho tôi thêm một cái chăn/gối/khăn tắm.
Kunt u me alstublieft nog een deken/kussen/handdoek brengen?
Pedindo por ítens extra
Làm ơn mang cái này xuống phòng giặt ủi và giặt cho tôi.
Kunt u dit alstublieft naar de wasserette brengen om te wassen?
Pedindo para que alguma peça de roupa sua seja limpa
Làm ơn cho tôi làm thủ tục trả phòng.
Ik wil graag uitchecken.
Informando que você está de partida e deseja pagar a conta do hotel
Chúng tôi rất thích ở đây.
We hebben het hier erg naar onze zin gehad.
Elogiando o hotel ao realizar o check out

Acomodações - Reclamações

Tôi muốn đổi phòng khác.
Ik wil graag een andere kamer.
Pedindo por outro quarto
Máy sưởi không hoạt động.
De verwarming werkt niet.
Informando que o aquecimento está quebrado
Điều hòa không hoạt động.
De airco werkt niet.
Informando que o ar-condicionado está quebrado
Phòng này rất ồn.
De kamer heeft veel geluidsoverlast.
Informando sobre o barulho excessivo
Phòng này có mùi lạ.
De kamer ruikt vies.
Informando sobre o mal cheiro
Tôi yêu cầu một phòng không hút thuốc cơ mà?
Ik heb om een tweepersoonskamer gevraagd.
Reclamação
Tôi yêu cầu phòng có view cơ mà?
Ik heb om een kamer met uitzicht gevraagd.
Reclamação
Chìa khóa phòng của tôi không mở được cửa.
Mijn sleutel werkt niet.
Informando que sua chave não funciona
Cửa sổ không mở được.
Het raam opent niet.
Informando que a janela não abre
Phòng chưa được dọn.
Het raam is niet schoongemaakt.
Informando que o quarto ainda está sujo
Trong phòng có chuột/bọ.
Er zitten muizen/ratten/insecten in de kamer.
Reclamação
Phòng tắm không có nước nóng.
Er is geen warm water.
Reclamação
Tôi không nhận được cuộc gọi báo thức.
Ik heb mijn wake-up call niet gekregen.
Reclamação
Hóa đơn của tôi bị tính quá lên.
De rekening is te hoog.
Reclamação
Người ở phòng bên cạnh ầm ĩ quá.
Mijn buurman is te luidruchtig.
Reclamação