Chinês | Guia de Frases - Pessoal | Cumprimentos

Cumprimentos - Casamento

Chúc hai bạn hạnh phúc!
祝贺,愿你们幸福快乐。
Frase usada para felicitar um casal recém-casado
Chúc mừng hạnh phúc hai bạn!
致以我对你们婚姻最真诚的祝福。
Frase usada para felicitar um casal recém-casado
Chúc mừng bạn đã đưa chàng / nàng về dinh!
恭喜喜结连理!
Informal, usada para felicitar um casal recém-casado que você conhece bem
Chúc mừng hoa đã có chủ!
祝你们百年好合!
Informal, usada para felicitar um casal recém-casado que você conhece bem
Chúc mừng cô dâu chú rể trong ngày trọng đại nhé!
恭祝新郎新娘永结同心。
Usada para felicitar um casal recém-casado

Cumprimentos - Noivado

Chúc mừng hai bạn đã đính hôn!
恭喜你们订婚!
Frase padrão utilizada para felicitar alguém por seu noivado
Chúc cặp đôi mới đính hôn may mắn và hạnh phúc!
祝贺你们订婚并一切顺利。
Usada para parabenizar a um casal por um noivado recente
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn hạnh phúc bên nhau!
恭喜订婚,我祝你们永远快乐幸福。
Usada para parabenizar um casal por um noivado recente
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn ở bên nhau hạnh phúc!
恭喜订婚,我祝你们彼此永远甜蜜幸福。
Usada para parabenizar um casal por um noivado recente
Chúc mừng hai bạn đã đính hôn? Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
恭喜你们订婚,大喜之日确定了吗?
Usada para parabenizar um casal que você conhece bem por um noivado recente e perguntar quando será o casamento

Cumprimentos - Aniversários

Chúc mừng sinh nhật!
生日问候!
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Sinh nhật vui vẻ!
生日快乐!
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Chúc mừng sinh nhật!
笑口常开!
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
祝你在这特别的日子里快乐幸福。
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Chúc mọi điều ước của bạn thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!
愿你心想事成,生日快乐!
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời!
祝你在这特别的一天开心幸福,生日快乐!
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
纪念日快乐!
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Chúc mừng kỉ niệm... năm ngày cưới!
...纪念日快乐!
Felicitação de aniversário utilizada quando se celebra um aniversário específico (p. ex. bodas de prata, bodas de rubi)
... năm và vẫn hạnh phúc như ngày đầu. Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
经过...年你们的婚姻一如既往,周年纪念日快乐!
Utilizada para enfatizar a duração do casamento e desejar parabéns.
Chúc mừng đám cưới Đồng/Sứ!
瓷婚纪念日快乐!
Usada para comemorar aniversário de 20 anos de casamento
Chúc mừng đám cưới Bạc!
银婚纪念日快乐!
Usada para comemorar aniversário de 25 anos de casamento
Chúc mừng đám cưới Ruby!
红宝石婚纪念日快乐!
Usada para comemorar aniversário de 40 anos de casamento
Chúc mừng đám cưới Ngọc trai!
珍珠婚纪念日快乐!
Usada para comemorar aniversário de 30 anos de casamento
Chúc mừng đám cưới San hô!
珊瑚婚纪念日快乐!
Usada para comemorar aniversário de 35 anos de casamento
Chúc mừng đám cưới Vàng!
金婚纪念日快乐!
Usada para comemorar aniversário de 50 anos de casamento
Chúc mừng đám cưới Kim cương!
钻石婚纪念日快乐!
Usada para comemorar aniversário de 60 anos de casamento

Cumprimentos - Desejos de melhoras

Chúc bạn chóng bình phục!
早日康复
Frase padrão para desejar melhoras, comumente encontrada em cartões
Chúc bạn chóng khỏe.
希望你早日康复。
Frase padrão para desejar melhoras
Chúng tôi chúc bạn sớm khỏe.
我们祝愿你尽快康复。
Frase padrão para desejar melhoras, em nome de mais de uma pessoa
Mong bạn sớm khỏe lại.
挂念你,愿你早日康复。
Frase padrão para desejar melhoras
Mọi người ở... chúc bạn chóng khỏe.
来自...每个人的祝福,早日康复。
Desejo de melhoras de várias pessoas de um escritório ou local de trabalho
Chúc bạn chóng khỏe. Mọi người ở đây đều rất nhớ bạn.
早日康复,这里的每个人都送上他们的祝福。
Desejo de melhoras de várias pessoas de um escritório ou local de trabalho

Cumprimentos - Congratulações Gerais

Chúc mừng bạn đã...
祝愿你...
Frase padrão de congratulação
Chúc bạn may mắn và thành công với...
祝福你一切顺利并在...方面成功
Usada para desejar a alguém sucesso no futuro
Chúc bạn thành công trên con đường...
我祝你在...方面成功
Usada para desejar a alguém sucesso no futuro
Chúng tôi muốn gửi lời chúc mừng bạn đã...
我们就...向你表示祝贺
Usada para parabenizar alguém por fazer algo específico
Làm... tốt lắm!
...做得好!
Usada para parabenizar alguém por fazer algo específico de forma menos enfática
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi lấy bằng lái xe!
恭喜通过驾照考试!
Usada para parabenizar alguém por passar no teste de condução de veículos
Làm tốt lắm. Chúng tôi biết bạn sẽ thành công mà!
做得好!我们就知道你能做到。
Usada para parabenizar alguém, geralmente um amigo íntimo ou membro da família
Chúc mừng!
恭喜!
Informal, relativamente incomum, abreviação de congratulações e utilizada para parabenizar alguém

Cumprimentos - Conquistas Acadêmicas

Chúc mừng lễ tốt nghiệp của bạn!
恭喜毕业!
Usada para parabenizar alguém por sua graduação na universidade
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi / bài kiểm tra!
恭喜通过考试!
Usada para parabenizar alguém por ser aprovado nos exames da escola
Ai mà giỏi thế? Chúc mừng bạn đã hoàn thành tốt bài thi nhé!
谁这么聪明,考试考得真棒!
Frase informal e coloquial, usada quando alguém que você conhece bem vai muito bem em um exame
Chúc mừng bạn đã lấy được bằng thạc sĩ và chúc bạn đi làm may mắn!
恭喜获得硕士学位,祝你工作一切顺利。
Usada para parabenizar alguém por completar o seu mestrado e desejar-lhe boa sorte no futuro
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trong tương lai.
恭喜你获得出色的考试成绩并祝未来一切顺利。
Usada para parabenizar alguém por passar nos exames da escola. Não se tem certeza se a pessoa planeja ir para a universidade ou conseguir um emprego
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trên con đường sự nghiệp!
恭喜通过考试,祝你事业一切顺利。
Usada para parabenizar alguém por passar nos exames da escola e que está procurando por emprego
Chúc mừng bạn đã trúng tuyển đại học! Chúc bạn tận hưởng quãng đời sinh viên của mình!
恭喜进入大学!祝一切顺利!
Usada para parabenizar alguém por conseguir uma vaga na universidade

Cumprimentos - Condolências

Chúng tôi vô cùng đau lòng khi hay tin... đã ra đi rất đột ngột, và muốn gửi lời chia buồn sâu sắc tới bạn.
听到...突然逝去的消息我们都很震惊,谨致以深切的同情和问候。
Usada para consolar alguém pela morte de alguém próximo a ele. A morte pode ter sido esperada ou não
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát của bạn.
听到您亲人逝去的消息我们都非常遗憾。
Usada para consolar alguém pela morte de alguém próximo a ele
Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc với sự mất mát lớn lao của bạn.
在这悲伤的日子里,我向你致以最深切的哀悼。
Usada para consolar alguém pela morte de alguém próximo a ele
Chúng tôi vô cùng bàng hoàng trước sự ra đi đột ngột của cháu / anh / chị...
我们对您儿子/女儿/丈夫/妻子...的不幸逝世感到非常难过。
Usada para consolar alguém pela morte do filho / da filha/ do esposo/ da esposa (inclui o nome do falecido)
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới anh chị trong những giờ phút khó khăn này.
在这最艰难的时刻,请接受我们最深切和诚挚的哀悼。
Usada para consolar alguém pela morte de alguém próximo a ele
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
在这最艰难的时刻,我们和您还有您的家人在一起。
Usada para consolar alguém pela morte de alguém próximo a ele

Cumprimentos - Conquistas na Carreira

Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
祝你在...的新工作一切顺利
Usada para desejar sucesso em um novo emprego
Mọi người tại... chúc bạn may mắn với công việc mới.
从你在...,我们祝你在新工作中一切顺利。
Usada quando antigos colegas desejam sucesso a alguém em um novo emprego
Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
我们祝你在...该职位中一切顺利
Usada quando antigos colegas desejam sucesso a alguém em um novo cargo
Chúc bạn thành công với công tác mới.
我们祝您在新的工作中圆满顺利。
Usada quando antigos colegas desejam sucesso a alguém em um novo emprego
Chúc mừng bạn đã kiếm được công việc mới!
恭喜获得这个工作!
Usada para felicitar alguém por conseguir um novo emprego, normalmente lucrativo
Chúc bạn có ngày làm việc đầu tiên may mắn tại...
祝在...的第一天工作顺利
Usada para desejar a alguém boa sorte no primeiro dia no novo emprego

Cumprimentos - Nascimento

Chúng tôi rất vui khi nghe tin bé trai/bé gái nhà bạn mới chào đời. Chúc mừng gia đình bạn!
很高兴获知您喜添贵子/千金,恭喜。
Usada para felicitar um casal pelo nascimento de seu filho
Chúc mừng gia đình bạn có thêm thành viên mới!
恭喜喜得贵子/千金。
Usada para felicitar um casal pelo nascimento de seu filho
Chúc mừng mẹ tròn con vuông nhé!
致刚升格为妈妈:致以对您与您的儿子/女子真诚的祝福。
Usada para parabenizar uma mulher pelo nascimento de seu filho
Chúc mừng hai vợ chồng và bé trai/bé gái mới chào đời!
恭喜您喜获贵子/千金。
Usada para parabenizar um casal pelo nascimento de seu filho
Chúc mừng hai vợ chồng đã lên chức bố mẹ! Mình tin rằng hai bạn sẽ là những người bố người mẹ tuyệt vời.
致...的值得骄傲的父母:恭喜您新添贵子/千金,我确信你们将是出色的家长。
Usada para parabenizar um casal pelo nascimento de seu filho

Cumprimentos - Agradecimentos

Cảm ơn bạn rất nhiều vì...
谢谢...
Usada como mensagem de agradecimento geral
Hai vợ chồng tôi xin cảm ơn bạn vì...
我想代表我丈夫/妻子和我自己表达对...的感谢
Usada para agradecer a alguém em seu nome e em nome de outra pessoa
Thật không biết cảm ơn bạn bao nhiêu cho đủ vì đã...
我真不知道怎么感谢您...
Usada quando você está muito grato por alguém ter feito algo por você
Tôi xin gửi bạn một chút quà để cảm ơn bạn đã...
为表达我们的心意...
Usada para dar um presente a alguém como forma de agradecimento
Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới... vì đã...
我们想就...对...表达我们最衷心的感谢
Usada quando você está muito grato por alguém ter feito algo por você
Chúng tôi vô cùng cảm ơn bạn đã...
对...我们非常感谢你
Usada para desejar sinceros agradecimentos a alguém por fazer algo por você
Không có gì đâu! Chúng tôi phải cảm ơn bạn mới phải.
不用客气,相反,我们应该谢谢你!
Usado quando alguém lhe agradece por algo do qual você também se beneficiou

Cumprimentos - Cumprimentos de datas específicas

Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
来自...的节日问候
Usada nos E.U.A. para celebrar o Natal e Ano Novo
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
圣诞快乐,新年快乐!
Usada no Reino Unido para celebrar o Natal e Ano Novo
Chúc mừng ngày lễ Phục sinh!
复活节快乐!
Usada em países cristãos para celebrar o Domingo de Páscoa
Chúc mừng lễ Tạ ơn!
感恩节快乐!
Usada nos E.U.A. para celebrar o dia de Ação de Graças
Chúc mừng năm mới!
新年快乐!
Usada para celebrar o Ano Novo
Chúc ngày lễ vui vẻ!
假日愉快!
Usada nos E.U.A. e no Canadá para comemorar feriados (especialmente utilizado no Natal e no Hanukkah)
Chúc mừng lễ Hannukah!
光明节快乐!
Usada para celebrar o Hanukkah
Chúc bạn lễ Diwali vui vẻ và rạng rỡ!
祝你排灯节快乐!愿此排灯节光明永驻。
Usada para celebrar o Diwali
Giáng sinh vui vẻ! / Giáng sinh an lành!
圣诞节快乐!
Frase usada em países cristãos para celebrar o Natal
Chúc bạn Giáng sinh và Năm mới hạnh phúc!
圣诞节快乐,新年快乐!
Frase usada em países cristãos para celebrar o Natal e o Ano Novo