Árabe | Guia de Frases - Pessoal | Cumprimentos

Cumprimentos - Casamento

Chúc hai bạn hạnh phúc!
تهانينا. تمنياتنا لكم بدوام السعادة.
Frase usada para felicitar um casal recém-casado
Chúc mừng hạnh phúc hai bạn!
أحلى التهاني وأجمل الأمنيات بمناسبة زواجكما.
Frase usada para felicitar um casal recém-casado
Chúc mừng bạn đã đưa chàng / nàng về dinh!
ألف مبروك لأحلى عروسين في العالم.
Informal, usada para felicitar um casal recém-casado que você conhece bem
Chúc mừng hoa đã có chủ!
ألف مبروك لأجمل عروسين.
Informal, usada para felicitar um casal recém-casado que você conhece bem
Chúc mừng cô dâu chú rể trong ngày trọng đại nhé!
ألف مبروك للعروس والعريس على زواجهما السعيد.
Usada para felicitar um casal recém-casado

Cumprimentos - Noivado

Chúc mừng hai bạn đã đính hôn!
هنيئا على الخطوبة!
Frase padrão utilizada para felicitar alguém por seu noivado
Chúc cặp đôi mới đính hôn may mắn và hạnh phúc!
مع أجمل الأمنيات بمناسبة خطوبتكما وتمنياتي لكما بحياة سعيدة.
Usada para parabenizar a um casal por um noivado recente
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn hạnh phúc bên nhau!
ألف مبروك بمناسبة خطوبتكما. أتمنى لكما السعادة والهناء معا.
Usada para parabenizar um casal por um noivado recente
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn ở bên nhau hạnh phúc!
ألف مبروك على الخطوبة. أرجو لكما أنْ تعيشا أجمل لحظات السعادة معا.
Usada para parabenizar um casal por um noivado recente
Chúc mừng hai bạn đã đính hôn? Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
ألف مبروك على خطوبتكما. هل قررتما موعد الزفاف؟
Usada para parabenizar um casal que você conhece bem por um noivado recente e perguntar quando será o casamento

Cumprimentos - Aniversários

Chúc mừng sinh nhật!
عيد ميلادٍ سعيد!
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Sinh nhật vui vẻ!
عيد ميلادٍ سعيد!
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Chúc mừng sinh nhật!
أجمل الأمنياتِ بالمزيد من السعادة والهناء!
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
أتمنّى لك كل السعادة بمناسبة عيد ميلادك.
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Chúc mọi điều ước của bạn thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!
أرجو أن تتحقّق كل أحلامك. عيد ميلاد سعيد!
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời!
تمنياتي لك بالسعادة في هذا اليوم الخاصّ. عيد ميلاد سعيد!
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
عيد ميلادٍ سعيد!
Felicitação geral de aniversário, comumente encontrada em cartões de aniversário
Chúc mừng kỉ niệm... năm ngày cưới!
عيد ... سعيد!
Felicitação de aniversário utilizada quando se celebra um aniversário específico (p. ex. bodas de prata, bodas de rubi)
... năm và vẫn hạnh phúc như ngày đầu. Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
... سنة ومازال قويا. عيد زواج سعيد!
Utilizada para enfatizar a duração do casamento e desejar parabéns.
Chúc mừng đám cưới Đồng/Sứ!
أجمل التهاني بمناسة ذكرى زواجكما العشرين!
Usada para comemorar aniversário de 20 anos de casamento
Chúc mừng đám cưới Bạc!
أجمل التهاني بمناسبة اليوبيل الفضي لزواجكما!
Usada para comemorar aniversário de 25 anos de casamento
Chúc mừng đám cưới Ruby!
أجمل التهاني بمناسة ذكرى زواجكما الأربعين!
Usada para comemorar aniversário de 40 anos de casamento
Chúc mừng đám cưới Ngọc trai!
أجمل التهاني بمناسبة ذكرى زواجكما الثلاثين!
Usada para comemorar aniversário de 30 anos de casamento
Chúc mừng đám cưới San hô!
أجمل التهاني بمناسبة ذكرى زواجكما الـ ٣٥!
Usada para comemorar aniversário de 35 anos de casamento
Chúc mừng đám cưới Vàng!
أجمل التهاني بمناسبة اليوبيل الذهبي لزواجكما!
Usada para comemorar aniversário de 50 anos de casamento
Chúc mừng đám cưới Kim cương!
أجمل التهاني بمناسبة اليوبيل الماسي لزواجكما!
Usada para comemorar aniversário de 60 anos de casamento

Cumprimentos - Desejos de melhoras

Chúc bạn chóng bình phục!
تمنياتي لك بالشفاء العاجل
Frase padrão para desejar melhoras, comumente encontrada em cartões
Chúc bạn chóng khỏe.
أتمنى لك الشفاء العاجل
Frase padrão para desejar melhoras
Chúng tôi chúc bạn sớm khỏe.
نتمنى لك الشفاء العاجل.
Frase padrão para desejar melhoras, em nome de mais de uma pessoa
Mong bạn sớm khỏe lại.
أفكّر فيك وأتمنّى أن تحسّن صحّتك بأسرع وقتٍ.
Frase padrão para desejar melhoras
Mọi người ở... chúc bạn chóng khỏe.
كل التمنيات بالشفاء العاجلِ من جميع العاملين في....
Desejo de melhoras de várias pessoas de um escritório ou local de trabalho
Chúc bạn chóng khỏe. Mọi người ở đây đều rất nhớ bạn.
نرجو لك الشفاء العاجل. الجميع هنا يفكر فيك.
Desejo de melhoras de várias pessoas de um escritório ou local de trabalho

Cumprimentos - Congratulações Gerais

Chúc mừng bạn đã...
ألف مبروك على...
Frase padrão de congratulação
Chúc bạn may mắn và thành công với...
أتمنّى لك التوفيق والنجاح في...
Usada para desejar a alguém sucesso no futuro
Chúc bạn thành công trên con đường...
أتمنى لك كل النجاح
Usada para desejar a alguém sucesso no futuro
Chúng tôi muốn gửi lời chúc mừng bạn đã...
نودّ أنْ نُهنّئك بـ...
Usada para parabenizar alguém por fazer algo específico
Làm... tốt lắm!
برافو على...
Usada para parabenizar alguém por fazer algo específico de forma menos enfática
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi lấy bằng lái xe!
ألف مبروك على نجاحك في امتحان رخصة السياقة!
Usada para parabenizar alguém por passar no teste de condução de veículos
Làm tốt lắm. Chúng tôi biết bạn sẽ thành công mà!
برافو. كنا نعرف أنك تستطيع القيام بذلك!
Usada para parabenizar alguém, geralmente um amigo íntimo ou membro da família
Chúc mừng!
مبروك!
Informal, relativamente incomum, abreviação de congratulações e utilizada para parabenizar alguém

Cumprimentos - Conquistas Acadêmicas

Chúc mừng lễ tốt nghiệp của bạn!
ألف مبروك حصولك على الشهادة الجامعية!
Usada para parabenizar alguém por sua graduação na universidade
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi / bài kiểm tra!
ألف مبروك على النجاحِ في امتحاناتك!
Usada para parabenizar alguém por ser aprovado nos exames da escola
Ai mà giỏi thế? Chúc mừng bạn đã hoàn thành tốt bài thi nhé!
برافو عليك! ألف مبروك على هذا النتائج الممتازة!
Frase informal e coloquial, usada quando alguém que você conhece bem vai muito bem em um exame
Chúc mừng bạn đã lấy được bằng thạc sĩ và chúc bạn đi làm may mắn!
ألف مبروك حصولك على الماجستير وحظا سعيدا في عالم العمل!
Usada para parabenizar alguém por completar o seu mestrado e desejar-lhe boa sorte no futuro
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trong tương lai.
ألف مبروك على النتائج الباهرة في الامتحانات وحظا سعيدا في خططك المستقبلية.
Usada para parabenizar alguém por passar nos exames da escola. Não se tem certeza se a pessoa planeja ir para a universidade ou conseguir um emprego
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trên con đường sự nghiệp!
ألف مبروك على النجاح في الامتحانات. تمنياتي لك بالتوفيق في حياتك العملية.
Usada para parabenizar alguém por passar nos exames da escola e que está procurando por emprego
Chúc mừng bạn đã trúng tuyển đại học! Chúc bạn tận hưởng quãng đời sinh viên của mình!
أحسنت على دخولك الجامعة. أتمنى لك قضاء وقت رائع!
Usada para parabenizar alguém por conseguir uma vaga na universidade

Cumprimentos - Condolências

Chúng tôi vô cùng đau lòng khi hay tin... đã ra đi rất đột ngột, và muốn gửi lời chia buồn sâu sắc tới bạn.
لقد نزل علينا الخبر المفاجئ بموت ... نزول الصاعقة، وإننا لنودّ أن نقدم إليكم أخلص عبارات التعازي.
Usada para consolar alguém pela morte de alguém próximo a ele. A morte pode ter sido esperada ou não
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát của bạn.
تقبّلوا منا أخلص عبارات التعازي بوفاة المغفور له.
Usada para consolar alguém pela morte de alguém próximo a ele
Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc với sự mất mát lớn lao của bạn.
أقدم لك تعازي الحارة على هذا اليوم الحزين.
Usada para consolar alguém pela morte de alguém próximo a ele
Chúng tôi vô cùng bàng hoàng trước sự ra đi đột ngột của cháu / anh / chị...
لقد جزعنا وأصبنا بصدمة بسبب وفاة ولدك/ابنتك/زوجك/زوجتك، ... المفاجئة .
Usada para consolar alguém pela morte do filho / da filha/ do esposo/ da esposa (inclui o nome do falecido)
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới anh chị trong những giờ phút khó khăn này.
تقبل تعازينا الحارة والقلبية في هذا الوقت العصيب.
Usada para consolar alguém pela morte de alguém próximo a ele
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
قلبنا معكم ومع عائلتكم بما ألم بكم من محنة في هذا الوقت الصعب.
Usada para consolar alguém pela morte de alguém próximo a ele

Cumprimentos - Conquistas na Carreira

Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
نتمنى لك الحظ الجيد في عملك الجديد في...
Usada para desejar sucesso em um novo emprego
Mọi người tại... chúc bạn may mắn với công việc mới.
منا جميعا في...، نتمنى لك حظا طيبا في عملك الجديد.
Usada quando antigos colegas desejam sucesso a alguém em um novo emprego
Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
نتمنى لك حظا طيبا في منصب... الجديد الخاص بك
Usada quando antigos colegas desejam sucesso a alguém em um novo cargo
Chúc bạn thành công với công tác mới.
نتمنى لك كل النجاح في انتقالك الوظيفي الأخير.
Usada quando antigos colegas desejam sucesso a alguém em um novo emprego
Chúc mừng bạn đã kiếm được công việc mới!
تهانينا على حصولك على العمل!
Usada para felicitar alguém por conseguir um novo emprego, normalmente lucrativo
Chúc bạn có ngày làm việc đầu tiên may mắn tại...
حظا طيبا في يومك الأول في...
Usada para desejar a alguém boa sorte no primeiro dia no novo emprego

Cumprimentos - Nascimento

Chúng tôi rất vui khi nghe tin bé trai/bé gái nhà bạn mới chào đời. Chúc mừng gia đình bạn!
سررنا بسماع ولادة طفلكم/طفلتكم الجديدة. تهانينا.
Usada para felicitar um casal pelo nascimento de seu filho
Chúc mừng gia đình bạn có thêm thành viên mới!
تهانينا على مولودك الجديد!
Usada para felicitar um casal pelo nascimento de seu filho
Chúc mừng mẹ tròn con vuông nhé!
للأم الجديدة. أطيب التمنيات لك ولابنك/ابنتك.
Usada para parabenizar uma mulher pelo nascimento de seu filho
Chúc mừng hai vợ chồng và bé trai/bé gái mới chào đời!
تهانينا على ولادة طفلكما الجديد الرائع صبي/بنت!
Usada para parabenizar um casal pelo nascimento de seu filho
Chúc mừng hai vợ chồng đã lên chức bố mẹ! Mình tin rằng hai bạn sẽ là những người bố người mẹ tuyệt vời.
إلى الوالدين الفخورين ب... . تهانينا على مولودكما الجديد. أنا متأكد أنكما ستكونان والدين رائعين.
Usada para parabenizar um casal pelo nascimento de seu filho

Cumprimentos - Agradecimentos

Cảm ơn bạn rất nhiều vì...
شكرا جزيلا على...
Usada como mensagem de agradecimento geral
Hai vợ chồng tôi xin cảm ơn bạn vì...
أود أن أشكرك بالنيابة عن زوجي/زوجتي وعن نفسي...
Usada para agradecer a alguém em seu nome e em nome de outra pessoa
Thật không biết cảm ơn bạn bao nhiêu cho đủ vì đã...
إنني حقا لا أعرف كيف أشكرك ل...
Usada quando você está muito grato por alguém ter feito algo por você
Tôi xin gửi bạn một chút quà để cảm ơn bạn đã...
إنها جزء يسير من امتنانا لك على...
Usada para dar um presente a alguém como forma de agradecimento
Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới... vì đã...
نود أن نقدم تشكراتنا الحارة ل... لقيامه ب...
Usada quando você está muito grato por alguém ter feito algo por você
Chúng tôi vô cùng cảm ơn bạn đã...
نحن ممتنون جدا لك ل...
Usada para desejar sinceros agradecimentos a alguém por fazer algo por você
Không có gì đâu! Chúng tôi phải cảm ơn bạn mới phải.
لا شكر على واجب. بل على العكس: الشكر موصول لك!
Usado quando alguém lhe agradece por algo do qual você também se beneficiou

Cumprimentos - Cumprimentos de datas específicas

Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
التحيات الخاصة بالفصول من...
Usada nos E.U.A. para celebrar o Natal e Ano Novo
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
عيد ميلاد مجيد وسنة جديدة سعيدة!
Usada no Reino Unido para celebrar o Natal e Ano Novo
Chúc mừng ngày lễ Phục sinh!
فصح مجيد!
Usada em países cristãos para celebrar o Domingo de Páscoa
Chúc mừng lễ Tạ ơn!
عيد شكر مجيد!
Usada nos E.U.A. para celebrar o dia de Ação de Graças
Chúc mừng năm mới!
سنة جديدة سعيدة!
Usada para celebrar o Ano Novo
Chúc ngày lễ vui vẻ!
أعياد مجيدة!
Usada nos E.U.A. e no Canadá para comemorar feriados (especialmente utilizado no Natal e no Hanukkah)
Chúc mừng lễ Hannukah!
عيد هانوكا مجيد!
Usada para celebrar o Hanukkah
Chúc bạn lễ Diwali vui vẻ và rạng rỡ!
عيد ديوالي سعيد لك. فليكن عيد الديوالي هذا مضيئا أكثر من ذي قبل.
Usada para celebrar o Diwali
Giáng sinh vui vẻ! / Giáng sinh an lành!
عيد ميلاد مجيد! / عيد ميلاد سعيد!
Frase usada em países cristãos para celebrar o Natal
Chúc bạn Giáng sinh và Năm mới hạnh phúc!
عيد ميلاد مجيد وعام جديد سعيد!
Frase usada em países cristãos para celebrar o Natal e o Ano Novo