Japonês | Guia de Frases - Pessoal | Anúncios e Convites

Carta | E-Mail | Anúncios e Convites | Cumprimentos | MSG e Internet

Anúncios e Convites - Nascimento

Chúng tôi rất vui mừng thông báo sự ra đời của bé...
・・・・の誕生を報告できることをうれしく思います。
Usada quando um casal quer anunciar o nascimento de seu filho
Tôi xin vui mừng thông báo... đã sinh một bé trai/bé gái.
・・・・に男の子/女の子の赤ちゃんが生まれました。
Usada quando um terceiro anuncia o nascimento de uma criança
Chúng tôi xin vui mừng thông báo rằng gia đình chúng tôi vừa chào đón một bé trai/bé gái.
私たちに男の子/女の子の新しい赤ちゃんが生まれました。
Usada quando um casal quer anunciar o nascimento de seu filho
Chúng tôi xin vui mừng giới thiệu bé trai/bé gái nhà chúng tôi...
私たちに新しい娘が/息子ができました。
Usada quando um casal quer anunciar o nascimento de seu filho, normalmente em cartões com a foto da criança
Mười ngón tay xinh, mười ngón chân xinh. Cùng giơ và đếm, thêm thành viên cho gia đình. Chúng tôi,... và..., xin vui mừng thông báo bé... đã chào đời.
赤ちゃんの誕生、本当におめでとうございます。健やかで、活発に育ちますよう、心からお祈りしております。
Um ditado comum em Inglês, usado quando um casal pretende anunciar o nascimento de seu filho
Chúng tôi xin vui mừng đón chào sự ra đời của bé...
・・・・を喜んで家族に迎えました。
Usada quando um casal quer anunciar o nascimento de seu filho
Chúng tôi xin vui mừng giới thiệu thành viên mới nhất của gia đình chúng tôi...
・・・・が新しく家族の一員に加わったことを報告します。
Usada quando um casal quer anunciar o nascimento de seu filho
Chúng tôi xin vui mừng thông báo bé trai/bé gái của chúng tôi đã chào đời.
新しく息子/娘が誕生しました。
Usada quando um casal quer anunciar o nascimento de seu filho

Anúncios e Convites - Noivado

... và... đã đính hôn.
・・・・と・・・・は婚約しました。
Usada para anunciar um noivado
... xin vui mừng thông báo đã đính hôn.
・・・・は、婚約を報告することができてとても幸せです。
Usada quando um casal quer anunciar seu noivado
Chúng tôi xin vui mừng thông báo... và... đã đính hôn.
・・・・と・・・・の婚約を喜んで報告します。
Usada para anunciar um noivado
Ông... và bà... xin thông báo con gái... đã đính hôn với ..., con trai của ông... và bà... Dự kiến đám cưới của hai cháu sẽ diễn ra vào tháng Tám.
私たちは娘が・・・・家の息子の・・・・さんと婚約したことを報告します。挙式は8月に行われます。
Tradicional, usada quando os pais querem anunciar o noivado de sua filha
Mời bạn đến tham dự lễ đính hôn của... và...
皆で・・・・と・・・・の婚約をお祝いしましょう。
Usada para convidar alguém para uma festa de noivado
Trân trọng mời bạn đến tham dự lễ đính hôn của... và... vào ngày...
・・・・に・・・・と・・・・の婚約パーティーを行いますので是非お越しください。
Usada para convidar alguém para uma festa de noivado

Anúncios e Convites - Casamento

Chúng tôi xin vui mừng thông báo hai cháu... và... sắp thành hôn.
・・・・と・・・・の結婚を報告します。
Usada para anunciar um casamento
Cô... sẽ sớm trở thành bà...
・・・・(旧姓)は間もなく・・・・(新しい名字)になります。
Usada para anunciar o casamento de uma mulher
Cô dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người. Mong bạn có thể đến tham dự và chung vui cùng hai bên gia đình trong ngày trọng đại này.
・・・・と・・・・はこの度結婚式を挙げることに致しましたのでご出席願えないかと思いお知らせしました。
Utilizada pelo casal ao convidar pessoas para seu casamento
Chúng tôi,... và... ,xin trân trọng mời ông / bà đến tham dự lễ thành hôn của hai cháu nhà chúng tôi vào ngày... tại...
・・・・が結婚式を挙げることにいたしましたので、ご出席願えないかと思いお知らせいたしました。
Usada pelos pais do homem / da mulher que está se casando, para convidar as pessoas para o casamento
Thân mời bạn... đến tham dự lễ thành hôn của... và... vào ngày... tại...
・・・・と・・・・は・・・・日に・・・・で行われる結婚式に、大切な友人である・・・・にもぜひ足を運んでいただきたく、お知らせいたしました。
Utilizada pelo casal para convidar amigos íntimos para seu casamento

Anúncios e Convites - Encontros / Eventos Especiais

Chúng tôi xin trân trọng mời bạn đến chung vui cùng chúng tôi vào ngày... tại... nhân dịp...
・・・・日に・・・・で・・・・の集まりがありますので是非足をお運び下さい。
Usada para convidar as pessoas para uma ocasião social num dia, horário e por um motivo específico
Chúng tôi trân trọng mời bạn đến dùng bữa tối cùng chúng tôi để ăn mừng...
・・・・をお祝いするために夕食をご一緒したいと考えております。
Usada para convidar pessoas para um jantar e explicar o porquê
Trân trọng mời bạn đến tham dự...
・・・・にぜひ足をお運びください。
Formal, usada para convidar as pessoas para um evento formal. Comumente utilizada para jantares de empresa
Chúng tôi xin mời bạn đến tham dự một buổi tiệc giữa bạn bè để ăn mừng...
・・・・のお祝いに友達で集まるから、よかったら来てください。
Formal, usada para convidar amigos próximos para uma ocasião social importante
Chúng tôi rất mong bạn sẽ có mặt.
是非来てください。
Usada em um convite, depois de já ter solicitado a presença do destinatário, a fim de enfatizar que você gostaria que ele estivesse presente
Bạn có muốn đến... nhân dịp... không?
・・・・に行かない?
Informal, usada para convidar amigos sem nenhum outro propósito além de vê-los