Vietnamita | Guia de Frases - Negócios | E-Mail

E-Mail - Introdução

Tisztelt Elnök Úr!
Kính gửi ngài Chủ tịch,
Muito formal, o destinatário tem um título especial que deve ser usado no lugar do seu primeiro nome
Tisztelt Uram!
Thưa ông,
Formal, destinatário do sexo masculino, nome desconhecido
Tisztelt Hölgyem!
Thưa bà,
Formal, destinatário do sexo feminino, nome desconhecido
Tisztelt Hölgyem/Uram!
Thưa ông/bà,
Formal, destinatário de nome e gênero desconhecidos
Tisztelt Uraim!
Thưa các ông bà,
Formal, endereçado a diversas pessoas ou a um departamento
Tisztelt Hölgyem/Uram!
Thưa ông/bà,
Formal, nome e gênero do destinatário desconhecidos
Tisztelt Smith úr!
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Formal, destinatário do sexo masculino, nome conhecido
Tisztelt Smith Asszony!
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formal, destinatário do sexo feminino, casada, nome conhecido
Tisztelt Smith Asszony!
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formal, destinatário do sexo feminino, solteira, nome conhecido
Tisztelt Smith Asszony!
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formal, destinatário do sexo feminino, nome conhecido, estado civil desconhecido
Kedves Smith John!
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Menos formal, o remetente já realizou negócios com o destinatário anteriormente
Kedves John!
Gửi ông A,
Informal, o remetente é amigo pessoal do destinatário, relativamente incomum
Azzal kapcsolatban írunk Önnek, hogy ...
Chúng tôi xin viết thư liên hệ về...
Formal, escrevendo em nome de toda a empresa
Azzal kapcsolatban írunk, hogy ...
Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về...
Formal, escrevendo em nome de toda a empresa
Továbbá ....
Liên quan tới việc/vấn đề...
Formal, escrevendo a respeito de algo que você já viu sobre a empresa que está contatando
A ... ajánlásával....
Về việc/vấn đề...
Formal, escrevendo a respeito de algo que você já viu sobre a empresa que está contatando
Azzal kapcsolatban érdeklődnék, hogy ...
Tôi viết thư này để nói về...
Menos formal, escrevendo em seu nome, representando a empresa
X nevében írok Önnek ....
Tôi xin thay mặt... viết thư này
Formal, escrevendo em nome de outra pessoa
Az Önök vállalatát erősen ajánlották...
Qua lời giới thiệu của..., chúng tôi biết đến Quý công ty
Formal, maneira polida de introdução

E-Mail - Corpo principal

Nem bánná, ha ...
Liệu ông/bà có phiền...
Requerimento formal, tentativa
Lenne olyan szíves, hogy...
Không biết ông/bà có vui lòng...
Requerimento formal, tentativa
Le lennék kötelezve, ha ...
Nếu ông/bà..., tôi xin vô cùng cảm ơn
Requerimento formal, tentativa
Rendkívül értékelnénk, amennyiben tudna részletesebb információt küldeni ... kapcsolatban.
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
Requerimento formal, muito polido
Hálás lennék, ha ...
Nếu ông/bà có thể..., tôi xin chân thành cảm ơn.
Requerimento formal, muito polido
Elküldené nekem...
Ông/bà có thể vui lòng gửi...
Requerimento formal, polido
Érdeklődnénk a ... beszerzése felől.
Chúng tôi rất quan tâm tới...
Requerimento formal, polido
Meg kell kérdeznem, hogy ...
Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà...
Requerimento formal, polido
Tudna ajánlani...
Ông/bà có thể giới thiệu... được không?
Requerimento formal, direto
Elküldené nekem ...
Ông/bà vui lòng gửi...
Requerimento formal, direto
Sürgősen kérjük, hogy ...
Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng...
Requerimento formal, muito direto
Hálásak lennénk, ha ...
Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu...
Requerimento formal, polido, em nome da empresa
Mi a jelenlegi ára a ....
Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
Requerimento formal específico, direto
Érdeklődnénk, hogy... és tudni szeretnénk, hogy ...
Chúng tôi rất quan tâm tới... và muốn biết...
Questionamento formal, direto
Ha jól értjük a hirdetésükből, akkor gyártanak ...
Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất...
Questionamento formal, direto
Az a szándékunk, hogy ...
Chúng tôi dự định...
Declaração formal de intenção, direto
Alaposan átgondoltunk a javaslatát és ...
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và...
Formal, que leva a uma decisão referente a um negócio
Sajnálattal értesítjük, hogy ...
Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng...
Formal, rejeição ou demonstração de falta de interesse em uma oferta ou negócio
A csatolmány a ...
File được đính kèm trong email này có định dạng...
Formal, especificando com qual programa o destinatário deve abrir o arquivo anexo
Nem tudtam megnyitni a csatolmányát ma reggel. A vírusirtó programom vírust talált benne.
Tôi không mở được file đính kèm sáng hôm nay, vì chương trình diệt virus trên máy tính của tôi phát hiện ra có virus trong file.
Formal, direto, especificando um problema com um arquivo anexo
Elnézést kérek, hogy nem továbbítottam a levelét korábban, de egy gépelési hiba miatt "ismeretlen felhasználóként" vissza lett küldve
Tôi xin lỗi vì đã không chuyển tiếp email này sớm hơn cho ông/bà, nhưng do lỗi đánh máy mà email đã dội lại với thông báo "không rõ người nhận."
Formal, polido
További információkért kérem keresse fel honlapunkat a ....
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng ghé thăm website của chúng tôi tại...
Formal, anunciando seu website

E-Mail - Desfecho

Amennyiben bármi további segítségre van szüksége, nyugodtan keressen.
Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Formal, muito polido
Amennyiben bármiben további segítségére lehetünk, nyugodtan keressen minket.
Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết.
Formal, muito polido
Előre is köszönöm...
Xin chân thành cảm ơn...
Formal, muito polido
Amennyiben bármi további információra van szüksége, nyugodtan keressen.
Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.
Formal, muito polido
Én lennék a leghálásabb, ha minél hamarabb bele tudna nézni ebbe az ügybe.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
Formal, muito polido
Kérem minél hamarabb válaszoljon, mivel...
Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì...
Formal, polido
Ha további információra van szüksége, nyugodtan keressen.
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Formal, polido
Várom a lehetőséget, hogy együtt dolgozhassunk.
Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.
Formal, polido
Köszönöm a segítségét ebben az ügyben.
Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
Formal, polido
Várom, hogy megbeszélhessük.
Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà.
Formal, direto
Ha több információra van szüksége
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
Formal, direto
Értékeljük az Ön üzletét.
Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.
Formal, direto
Kérem keressen meg, a közvetlen mobil számon ...
Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại...
Formal, muito direto
Várom a válaszát.
Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà.
Menos formal, polido
Tisztelettel,
Kính thư,
Formal, destinatário de nome desconhecido
Tisztelettel,
Kính thư,
Formal, amplamente utilizado, destinatário desconhecido
Tisztelettel,
Trân trọng,
Formal, não amplamente utilizado, nome do destinatário conhecido
Üdvözlettel,
Thân ái,
Informal, entre parceiros de negócio que se tratam pelo primeiro nome
Üdvözlettel,
Thân ái,
Informal, entre parceiros de negócio que frequentemente trabalham juntos